-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 82x2 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 82 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 86 mm. Bộ ba 82 – 2 – 86 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 86 mm | 82 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 82 mm | 86 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 41.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 82 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 86 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x2 mm | 79 | 2 | 83 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 80x2 mm | 80 | 2 | 84 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 81x2 mm | 81 | 2 | 85 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 83x2 mm | 83 | 2 | 87 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 84x2 mm | 84 | 2 | 88 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 82 mm, CS 2 mm, OD 86 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 81x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
82 + 2 × 2 = 86 mm.
86 − 2 × 2 = 82 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 82x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.