Oring gioăng cao su tròn NBR size 82x2 mm

Mã sản phẩm: 11B668K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 82.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 82x2 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Size 82x2 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 82 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 86 mm. Bộ ba 82 – 2 – 86 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài86 mm82 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID82 mm86 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 82 mm và CS 2 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 41.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 82 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 86 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
79x2 mm79283ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
80x2 mm80284ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
81x2 mm81285ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
83x2 mm83287ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
84x2 mm84288ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 82x2 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 86 mm.
  3. Đo CS 2 mm, sau đó tính ID bằng 86 − 2 × 2.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 82 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 82x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 86 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 82 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 82 mm mà CS khác 2 mm sẽ tạo OD khác 86 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 82x2 mm để không nhầm với OD 86 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 82 mm, CS 2 mm, OD 86 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 81x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 82x2 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 82x2 mm

Phép tính thuận của Oring 82x2 mm là gì?

82 + 2 × 2 = 86 mm.

Phép tính ngược của Oring 82x2 mm là gì?

86 − 2 × 2 = 82 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.

Đo ID của Oring 82x2 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 82 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 86 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 82x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347