-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 82x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 82 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 88 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 82x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 82 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 88 mm | 82 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 82 mm | 88 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 80x3 mm | 80 | 3 | 86 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 81x3 mm | 81 | 3 | 87 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 83x3 mm | 83 | 3 | 89 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 84x3 mm | 84 | 3 | 90 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 84.5x3 mm | 84.5 | 3 | 90.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 82 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 88 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 82 mm × CS 3 mm; OD tính được là 88 mm.
Không. 88 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 82 mm.
Tính 88 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 82 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 82/3/88 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 82 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 88 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 88 mm của size hiện tại được tính từ ID 82 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.