Oring gioăng cao su tròn NBR size 82x3 mm

Mã sản phẩm: 11BG14K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 82.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 82x3 mm

Với Oring NBR 82x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 82 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 88 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 82x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID82 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD88 mm82 + 2 × 3
ID tính ngược82 mm88 − 2 × 3

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
80x3 mm80386ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
81x3 mm81387ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
83x3 mm83389ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
84x3 mm84390ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
84.5x3 mm84.5390.5ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 82 – 3 – 88 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 82 + 2 × 3 = 88 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 82x3 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 88 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 82 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 88 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 82 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 88 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 82x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 82x3 mm là gì?

Đó là ID 82 mm × CS 3 mm; OD tính được là 88 mm.

OD của Oring 82x3 mm có phải là ID không?

Không. 88 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 82 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 82x3 mm thế nào?

Tính 88 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 82 mm.

Đo CS của Oring 82x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 82x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 82x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 82x3 mm

Hãy coi bộ số 82/3/88 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 82 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 88 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 88 mm của size hiện tại được tính từ ID 82 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347