-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 82x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 82 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 90 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
ID 82 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.88%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 82 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 90 mm | 82 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 82 mm | 90 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 80x4 mm | 80 | 4 | 88 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 81x4 mm | 81 | 4 | 89 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 83x4 mm | 83 | 4 | 91 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 84x4 mm | 84 | 4 | 92 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 85x4 mm | 85 | 4 | 93 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 82/4/90 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 82 mm × CS 4 mm; OD tính được là 90 mm.
Không. 90 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 82 mm.
Tính 90 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 82 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 82 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 90 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 82 + 2 × 4 = 90 mm và 90 − 2 × 4 = 82 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 90 mm của size hiện tại được tính từ ID 82 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.