-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 16.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 82x5 mm: lòng vòng 82 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 92 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 92 mm | 82 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 82 mm | 92 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 16.40. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 82 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 92 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x5 mm | 79 | 5 | 89 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 80x5 mm | 80 | 5 | 90 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 81x5 mm | 81 | 5 | 91 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 83x5 mm | 83 | 5 | 93 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 84x5 mm | 84 | 5 | 94 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 82 mm, CS 5 mm, OD 92 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 81x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 82/5/92 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.5 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10 mm.
OD sẽ khác 92 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5 mm và tính ngược ID 82 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 82x5 mm.