-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 31.98 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 83.8x2.62 mm: lòng vòng 83.8 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 89.03999999999999 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 83.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 89.03999999999999 mm | 83.8 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 83.8 mm | 89.03999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 84 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 89.24 mm, khác OD đúng 89.03999999999999 mm một lượng 0.20000000000001 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 77.5x2.62 mm | 77.5 | 2.62 | 82.74 | ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.29999999999999 mm. |
| 80.6x2.62 mm | 80.6 | 2.62 | 85.83999999999999 | ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm. |
| 82.22x2.62 mm | 82.22 | 2.62 | 87.46 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57999999999999 mm. |
| 88.57x2.62 mm | 88.57 | 2.62 | 93.80999999999999 | ID cao hơn 4.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.77 mm. |
| 94.92x2.62 mm | 94.92 | 2.62 | 100.16 | ID cao hơn 11.12 mm; cùng CS; OD cao hơn 11.12000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.22x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 83.8x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 82.22x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 83.8 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 89.03999999999999 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 89.03999999999999 mm là kết quả tính toán.
83.8 + 2 × 2.62 = 89.03999999999999 mm.
89.03999999999999 − 2 × 2.62 = 83.8 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 83.8x2.62 mm.