Oring gioăng cao su tròn NBR size 83.8x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11BB95K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 83.80*2.62mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 83.8x2.62 mm trước khi chọn và lắp

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 31.98 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 83.8x2.62 mm: lòng vòng 83.8 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 89.03999999999999 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong83.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài89.03999999999999 mm83.8 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID83.8 mm89.03999999999999 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 83.8 mm và CS 2.62 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 84 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 89.24 mm, khác OD đúng 89.03999999999999 mm một lượng 0.20000000000001 mm.

Quy trình đo lại Oring 83.8x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.62 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 89.03999999999999 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 83.8x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 83.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 84 mm sẽ làm OD đổi thành 89.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
77.5x2.62 mm77.52.6282.74ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.29999999999999 mm.
80.6x2.62 mm80.62.6285.83999999999999ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm.
82.22x2.62 mm82.222.6287.46ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57999999999999 mm.
88.57x2.62 mm88.572.6293.80999999999999ID cao hơn 4.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.77 mm.
94.92x2.62 mm94.922.62100.16ID cao hơn 11.12 mm; cùng CS; OD cao hơn 11.12000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.22x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 83.8x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 82.22x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.62 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 83.8x2.62 mm

ID 83.8 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 89.03999999999999 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 83.8x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 83.8 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 89.03999999999999 mm.

Oring 83.8x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 89.03999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 83.8x2.62 mm là gì?

83.8 + 2 × 2.62 = 89.03999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 83.8x2.62 mm là gì?

89.03999999999999 − 2 × 2.62 = 83.8 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 83.8x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347