-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 83x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 83 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 87 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 83 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 87 mm | 83 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 83 mm | 87 − 2 × 2 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 83 mm, CS 2 mm, OD 87 mm và độ chênh OD − ID là 4 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 41.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 81x2 mm | 81 | 2 | 85 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 82x2 mm | 82 | 2 | 86 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 84x2 mm | 84 | 2 | 88 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 85x2 mm | 85 | 2 | 89 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 86x2 mm | 86 | 2 | 90 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 83 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 87 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 83 mm × CS 2 mm; OD tính được là 87 mm.
Không. 87 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 83 mm.
Tính 87 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 83 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 83x2 mm; cột ID phải là 83 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 87 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 87 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 83 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 83 mm, CS là 2 mm và OD là 87 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.