-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 83x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 83 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 89 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 27.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 83 mm đi cùng CS 3 mm và tạo OD 89 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 80x3 mm | 80 | 3 | 86 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 81x3 mm | 81 | 3 | 87 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 82x3 mm | 82 | 3 | 88 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 84x3 mm | 84 | 3 | 90 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 84.5x3 mm | 84.5 | 3 | 90.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 83 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 89 mm | 83 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 83 mm | 89 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
ID 83 mm và OD 89 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 83 mm, CS 3 mm, OD 89 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 82x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 89 mm là kết quả tính toán.
83 + 2 × 3 = 89 mm.
89 − 2 × 3 = 83 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 83 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.