Oring gioăng cao su tròn NBR size 83x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT57K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 83.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 83x4 mm

Với Oring NBR 83x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 83 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 91 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID83 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD91 mm83 + 2 × 4
ID tính ngược83 mm91 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 83 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 83 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 91 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
81x4 mm81489ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
82x4 mm82490ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
84x4 mm84492ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
85x4 mm85493ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
86x4 mm86494ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 91 mm là OD; ID đúng là 83 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 83 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 83 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 91 mm.

Quy trình xác minh ba số 83 – 4 – 91 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 83 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 91 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 91 − 2 × 4 = 83 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 83 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 91 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 83 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 83x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 83x4 mm là gì?

Số 83 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 83x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 83 + 2 × 4 = 91 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 83x4 mm thế nào?

Khi OD gần 91 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 83 mm.

Đo CS của Oring 83x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 83x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 83x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 83x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 83 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 91 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 83 + 2 × 4 = 91 mm và 91 − 2 × 4 = 83 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 83x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 83 mm hoặc CS 4 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347