-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 83x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 83 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 91 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 83 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 91 mm | 83 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 83 mm | 91 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 83 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 83 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 91 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 81x4 mm | 81 | 4 | 89 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 82x4 mm | 82 | 4 | 90 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 84x4 mm | 84 | 4 | 92 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 85x4 mm | 85 | 4 | 93 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 86x4 mm | 86 | 4 | 94 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 83 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 91 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 83 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 83 + 2 × 4 = 91 mm.
Khi OD gần 91 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 83 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 83 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 91 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 83 + 2 × 4 = 91 mm và 91 − 2 × 4 = 83 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 83x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 83 mm hoặc CS 4 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.