Oring gioăng cao su tròn NBR size 83x5 mm

Mã sản phẩm: 11BK57K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 83.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 83x5 mm

Với Oring NBR 83x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 83 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 93 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 83 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 93 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 83 – 5 – 93 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 83 + 2 × 5 = 93 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID83 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD93 mm83 + 2 × 5
ID tính ngược83 mm93 − 2 × 5

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 93 mm là OD; ID đúng là 83 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 83 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 83 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 93 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
81x5 mm81591ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
82x5 mm82592ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
84x5 mm84594ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
85x5 mm85595ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
86x5 mm86596ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 83/5/93 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 83x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 83x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 83x5 mm là gì?

Số 83 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 83x5 mm có phải là ID không?

OD bằng 83 + 2 × 5 = 93 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 83x5 mm thế nào?

Khi OD gần 93 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 83 mm.

Đo CS của Oring 83x5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 83x5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 83x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 83x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 83 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 93 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 83 + 2 × 5 = 93 mm và 93 − 2 × 5 = 83 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 83x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 83 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 93 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347