-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 83x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 83 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 93 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 83 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 93 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 83 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 93 mm | 83 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 83 mm | 93 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 81x5 mm | 81 | 5 | 91 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 82x5 mm | 82 | 5 | 92 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 84x5 mm | 84 | 5 | 94 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 85x5 mm | 85 | 5 | 95 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 86x5 mm | 86 | 5 | 96 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 83/5/93 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 83 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 83 + 2 × 5 = 93 mm.
Khi OD gần 93 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 83 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 83 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 93 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 83 + 2 × 5 = 93 mm và 93 − 2 × 5 = 83 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 83x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 83 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 93 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.