Oring gioăng cao su tròn NBR size 84.1x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A659K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 84.10*5.70mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 84.1x5.7 mm theo quy ước ID × CS

Tên sản phẩm chứa hai số 84.1 và 5.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 84.1 + 2 × 5.7 cho OD 95.5 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 95.5 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong84.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài95.5 mm84.1 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID84.1 mm95.5 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 84.1 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 14.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 84.1 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 95.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

84x5.7 mm có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 84.1x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 84.1 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.7 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 95.5 mm.
  5. Tính ngược 95.5 − 2 × 5.7 = 84.1 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 84.1x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 84.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 84 mm sẽ làm OD đổi thành 95.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
79.3x5.7 mm79.35.790.7ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
79.6x5.7 mm79.65.791ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
84x5.7 mm845.795.4ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
84.3x5.7 mm84.35.795.7ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
89x5.7 mm895.7100.4ID cao hơn 4.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 84.1x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 84.1x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 84.1x5.7 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 84.1x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 84.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 95.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 84.1x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 84.1 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 95.5 mm.

Oring 84.1x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 95.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 84.1x5.7 mm là gì?

84.1 + 2 × 5.7 = 95.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 84.1 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347