Oring gioăng cao su tròn NBR size 84.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL84K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 84.40*3.10mm (G-085)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 84.4x3.1 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 27.23 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 84.4x3.1 mm: lòng vòng 84.4 mm, dây tròn 3.1 mm và đường kính ngoài 90.60000000000001 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong84.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài90.60000000000001 mm84.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID84.4 mm90.60000000000001 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 84.4x3.1 mm

  • Nhầm OD thành ID: 90.60000000000001 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 84.4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 84.4 mm mà CS khác 3.1 mm sẽ tạo OD khác 90.60000000000001 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 84.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 84 mm sẽ làm OD đổi thành 90.2 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 84.4 mm và CS 3.1 mm

ID 84.4 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.1 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 6.2 mm.

Quy trình đo lại Oring 84.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 84.4 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 90.60000000000001 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
69.4x3.1 mm69.43.175.60000000000001ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
74.4x3.1 mm74.43.180.60000000000001ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
79.4x3.1 mm79.43.185.60000000000001ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
89.4x3.1 mm89.43.195.60000000000001ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
94.4x3.1 mm94.43.1100.60000000000001ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 79.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ba bước quyết định có giữ tên 84.4x3.1 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 84.4 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.1 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 90.60000000000001 mm và phép tính ngược.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 84.4x3.1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 84.4 mm, CS 3.1 mm hoặc OD 90.60000000000001 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.1 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 84.4x3.1 mm

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 84.4x3.1 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 84.4x3.1 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 84.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.55 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 84.4x3.1 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347