-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 84.5x3 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 84.5 mm, CS bằng 3 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 90.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 84.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 90.5 mm | 84.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 84.5 mm | 90.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 84 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 90 mm, khác OD đúng 90.5 mm một lượng 0.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 82x3 mm | 82 | 3 | 88 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 83x3 mm | 83 | 3 | 89 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 84x3 mm | 84 | 3 | 90 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 85x3 mm | 85 | 3 | 91 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 86x3 mm | 86 | 3 | 92 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 84.5x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 90.5 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 84.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 90.5 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 90.5 mm là kết quả tính toán.
84.5 + 2 × 3 = 90.5 mm.
90.5 − 2 × 3 = 84.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 84.5 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.