Oring gioăng cao su tròn NBR size 84x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A658K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 84.00*5.70mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 84x5.7 mm

Không nên đọc 84x5.7 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 84 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.7 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 95.4 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID84 mmSố trước dấu x
CS5.7 mmSố sau dấu x
OD95.4 mm84 + 2 × 5.7
ID tính ngược84 mm95.4 − 2 × 5.7

Quy trình xác minh ba số 84 – 5.7 – 95.4 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 84 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5.7 mm.
  4. Đo OD và so với 95.4 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 95.4 − 2 × 5.7 = 84 mm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 84 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 6.79%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
79.2x5.7 mm79.25.790.6ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS.
79.3x5.7 mm79.35.790.7ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS.
79.6x5.7 mm79.65.791ID thấp hơn 4.4 mm; cùng CS.
84.1x5.7 mm84.15.795.5ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS.
84.3x5.7 mm84.35.795.7ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 95.4 mm là OD; ID đúng là 84 mm, chênh 11.4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 84 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 5.7 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 84x5.7 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.7 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 84 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 95.4 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 84x5.7 mm

Cách đọc Oring NBR size 84x5.7 mm là gì?

Số 84 là đường kính trong; số 5.7 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 84x5.7 mm có phải là ID không?

OD bằng 84 + 2 × 5.7 = 95.4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 84x5.7 mm thế nào?

Khi OD gần 95.4 mm và CS gần 5.7 mm, ID tính ngược phải gần 84 mm.

Đo CS của Oring 84x5.7 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 84x5.7 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 84x5.7 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 84x5.7 mm

Hãy coi bộ số 84/5.7/95.4 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 84 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.7 mm nhận diện thân dây và OD 95.4 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 11.4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 84x5.7 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 84 mm, CS 5.7 mm với các size khác và tránh nhầm OD 95.4 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347