Oring gioăng cao su tròn NBR size 84x5 mm

Mã sản phẩm: 11BK58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 84.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 84x5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 84x5 mm, trong đó ID = 84 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 94 mm. Bộ ba 84 – 5 – 94 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 84 mm, CS 5 mm, OD 94 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 16.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID84 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD94 mm84 + 2 × 5
ID tính ngược84 mm94 − 2 × 5

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
82x5 mm82592ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
83x5 mm83593ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
85x5 mm85595ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
86x5 mm86596ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
87x5 mm87597ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 84 – 5 – 94 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 84 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 94 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 94 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 84 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 84 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 94 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 84/5/94 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 84x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 84x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 84x5 mm là gì?

Số 84 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 84x5 mm có phải là ID không?

OD bằng 84 + 2 × 5 = 94 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 84x5 mm thế nào?

Khi OD gần 94 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 84 mm.

Đo CS của Oring 84x5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 84x5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 84x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 84x5 mm

Hãy coi bộ số 84/5/94 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 84 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 94 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 84 × 5 mm và OD 94 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347