-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 84x6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 84 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 96 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 12 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x6 mm | 79 | 6 | 91 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 80x6 mm | 80 | 6 | 92 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 81x6 mm | 81 | 6 | 93 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 85x6 mm | 85 | 6 | 97 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 86x6 mm | 86 | 6 | 98 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 85x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 84 và 6 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 84 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 96 mm | 84 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 84 mm | 96 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 85x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 84x6 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
OD sẽ khác 96 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 84 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 84 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 84/6/96 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Size hiện tại có ID 84 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.