Oring gioăng cao su tròn NBR size 85.09x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A561K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.09*5.33mm (AS340)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 85.09x5.33 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Điểm riêng của Oring 85.09x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 85.09 mm, CS 5.33 mm và OD 95.75 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong85.09 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài95.75 mm85.09 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID85.09 mm95.75 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 85.09 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.96. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 85.09 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 95.75 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
78.74x5.33 mm78.745.3389.39999999999999ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm.
79.73x5.33 mm79.735.3390.39ID thấp hơn 5.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.36 mm.
81.92x5.33 mm81.925.3392.58ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
88.27x5.33 mm88.275.3398.92999999999999ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm.
89.69x5.33 mm89.695.33100.35ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81.92x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 85.09/5.33/95.75 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 85.09x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 85.09 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 95.75 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 85.09x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 85.09 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 81.92x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 85.09x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 85.09x5.33 mm

Đo OD gần 95.75 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 85.09 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 85.09x5.33 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 85.09x5.33 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 85 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 95.66 mm thay vì 95.75 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 85.09/5.33/95.75 mm.

Số 85.09 trong Oring 85.09x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.33 trong Oring 85.09x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 85.09 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347