-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 85.09x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 85.09 mm, CS 5.33 mm và OD 95.75 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 85.09 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 95.75 mm | 85.09 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 85.09 mm | 95.75 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.96. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 85.09 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 95.75 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 78.74x5.33 mm | 78.74 | 5.33 | 89.39999999999999 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000001 mm. |
| 79.73x5.33 mm | 79.73 | 5.33 | 90.39 | ID thấp hơn 5.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.36 mm. |
| 81.92x5.33 mm | 81.92 | 5.33 | 92.58 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 88.27x5.33 mm | 88.27 | 5.33 | 98.92999999999999 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm. |
| 89.69x5.33 mm | 89.69 | 5.33 | 100.35 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 81.92x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 85.09/5.33/95.75 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 81.92x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 85.09 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 85 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 95.66 mm thay vì 95.75 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 85.09/5.33/95.75 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Size hiện tại có ID 85.09 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.