Oring gioăng cao su tròn NBR size 85.32x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A418K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.32*3.53mm (AS237)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 85.32x3.53 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Oring NBR 85.32x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 85.32 + 2 × 3.53 = 92.38 mm. Chiều ngược: 92.38 − 2 × 3.53 = 85.32 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 85.32 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 85.32 và 3.53 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
75.79x3.53 mm75.793.5382.85000000000001ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52999999999999 mm.
78.97x3.53 mm78.973.5386.03ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
82.14x3.53 mm82.143.5389.2ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
88.49x3.53 mm88.493.5395.55ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
91.67x3.53 mm91.673.5398.73ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 88.49x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 85.32x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.53 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 92.38 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong85.32 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài92.38 mm85.32 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID85.32 mm92.38 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 85.32x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 85.32x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 92.38 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 85.32 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 85 mm sẽ làm OD đổi thành 92.06 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 85.32x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 88.49x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 85.32 mm và OD 92.38 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 85.32x3.53 mm

Phép tính ngược của Oring 85.32x3.53 mm là gì?

92.38 − 2 × 3.53 = 85.32 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 85.32x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 85.32 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 92.38 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 85.32x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 85.32 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 92.38 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 85.32 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347