Oring gioăng cao su tròn NBR size 85.34x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B397K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.34*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 85.34x1.78 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Điểm riêng của Oring 85.34x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 85.34 mm, CS 1.78 mm và OD 88.9 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong85.34 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài88.9 mm85.34 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID85.34 mm88.9 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 85.34 mm và CS 1.78 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.56 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 88.9 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.56 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
75.92x1.78 mm75.921.7879.48ID thấp hơn 9.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.42 mm.
79x1.78 mm791.7882.56ID thấp hơn 6.34 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34 mm.
82.27x1.78 mm82.271.7885.83ID thấp hơn 3.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.07 mm.
88.62x1.78 mm88.621.7892.18ID cao hơn 3.28 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.28 mm.
91.7x1.78 mm91.71.7895.26ID cao hơn 6.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.36 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.27x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 85.34 mm và OD 88.9 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Quy trình đo lại Oring 85.34x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 85.34 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 88.9 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 85.34x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 85.34x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 88.9 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 85.34 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 88.9 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 85.34x1.78 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 85.34x1.78 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 85.34x1.78 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 85 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 88.56 mm thay vì 88.9 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 85.34/1.78/88.9 mm.

Số 85.34 trong Oring 85.34x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.78 trong Oring 85.34x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 85.34x1.78 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 85.34x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347