-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 85 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 85 + 2 × 1.5 cho OD 88 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 88 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 85 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 88 mm | 85 + 2 × 1.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 85 mm | 88 − 2 × 1.5 |
| Chênh OD − ID | 3 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 56.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 85 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 88 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 82x1.5 mm | 82 | 1.5 | 85 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 83x1.5 mm | 83 | 1.5 | 86 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 84x1.5 mm | 84 | 1.5 | 87 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 86x1.5 mm | 86 | 1.5 | 89 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 87x1.5 mm | 87 | 1.5 | 90 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 84x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 85x1.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 85 mm, CS 1.5 mm, OD 88 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 85 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 88 mm.
OD danh nghĩa bằng 85 + 2 × 1.5 = 88 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 85x1.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.