Oring gioăng cao su tròn NBR size 85x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA31K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 85x2.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 85x2.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 85 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 90 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID85 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD90 mm85 + 2 × 2.5
ID tính ngược85 mm90 − 2 × 2.5

Cách đo lại Oring 85x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 85 + 2 × 2.5 = 90 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 85 mm và CS 2.5 mm

Ở kích thước 85x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
83x2.5 mm832.588ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
84x2.5 mm842.589ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
86x2.5 mm862.591ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
87x2.5 mm872.592ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
88x2.5 mm882.593ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 85x2.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 90 mm là OD; ID đúng là 85 mm, chênh 5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 85 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 85x2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 85x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 85x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 85x2.5 mm là gì?

Đó là ID 85 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 90 mm.

OD của Oring 85x2.5 mm có phải là ID không?

Không. 90 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 85 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 85x2.5 mm thế nào?

Tính 90 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 85 mm.

Đo CS của Oring 85x2.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 85x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 85x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 85x2.5 mm

Hãy coi bộ số 85/2.5/90 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 85 mm nhận diện lòng vòng, CS 2.5 mm nhận diện thân dây và OD 90 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 5 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 85x2.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347