-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 85 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 85 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 92 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 85 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 92 mm | 85 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 85 mm | 92 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 85 và 3.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 82x3.5 mm | 82 | 3.5 | 89 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 83x3.5 mm | 83 | 3.5 | 90 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 84x3.5 mm | 84 | 3.5 | 91 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 86x3.5 mm | 86 | 3.5 | 93 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 87x3.5 mm | 87 | 3.5 | 94 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 85x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 85 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 92 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 92 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 85 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 92 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.
Để so sánh size 85x3.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.