Oring gioăng cao su tròn NBR size 85x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BI98K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 85x3.55 mm tại TDKMART.COM

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 85 mm, CS 3.55 mm và OD 92.1 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 85” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.55 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 85 mm và CS 3.55 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 4.18% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 85 mm nhưng CS khác 3.55 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 92.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 85x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.55 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 92.1 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
77.5x3.55 mm77.53.5584.6ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.5 mm.
80x3.55 mm803.5587.1ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
82.5x3.55 mm82.53.5589.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
87.5x3.55 mm87.53.5594.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
90x3.55 mm903.5597.1ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong85 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài92.1 mm85 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID85 mm92.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 85x3.55 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 92.1 − 2 × 3.55 phải trả về 85 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 85x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 85 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 92.1 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 82.5x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 85x3.55 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 85x3.55 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 85x3.55 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 85 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 92.1 mm thay vì 92.1 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 85/3.55/92.1 mm.

Số 85 trong Oring 85x3.55 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.55 trong Oring 85x3.55 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 85x3.55 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.1 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 85x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347