-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 85x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 85 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 93 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 85 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 93 mm | 85 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 85 mm | 93 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 85 mm, CS 4 mm, OD 93 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 21.25, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 83x4 mm | 83 | 4 | 91 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 84x4 mm | 84 | 4 | 92 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 86x4 mm | 86 | 4 | 94 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 87x4 mm | 87 | 4 | 95 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 88x4 mm | 88 | 4 | 96 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 85 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 93 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 85 mm × CS 4 mm; OD tính được là 93 mm.
Không. 93 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 85 mm.
Tính 93 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 85 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 85x4 mm; cột ID phải là 85 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 93 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 93 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 85 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 93 mm của size hiện tại được tính từ ID 85 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.