Oring gioăng cao su tròn NBR size 85x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B25BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 85x5.3 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 85 mm, CS 5.3 mm và OD 95.6 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 85” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong85 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài95.6 mm85 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID85 mm95.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 85 mm và CS 5.3 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 16.04. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 85 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 95.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
77.5x5.3 mm77.55.388.1ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.5 mm.
80x5.3 mm805.390.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
82.5x5.3 mm82.55.393.1ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
87.5x5.3 mm87.55.398.1ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
90x5.3 mm905.3100.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.5x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 85x5.3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 85 mm, CS 5.3 mm hoặc OD 95.6 mm.

Quy trình đo lại Oring 85x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.3 mm hay không.
  3. Đo ID 85 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 95.6 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 85x5.3 mm

  • Ghi “đường kính 85 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 85x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 95.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 85 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 95.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 85x5.3 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 85x5.3 mm

Size gần 85x5.3 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 85x5.3 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.65 mm.

Vì sao OD của Oring 85x5.3 mm lớn hơn ID 10.6 mm?

Vì có một CS 5.3 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 85x5.3 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 85 mm và CS 5.3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347