-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 85 mm, CS 5.3 mm và OD 95.6 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 85” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 85 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 95.6 mm | 85 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 85 mm | 95.6 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 16.04. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 85 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo OD 95.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 77.5x5.3 mm | 77.5 | 5.3 | 88.1 | ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.5 mm. |
| 80x5.3 mm | 80 | 5.3 | 90.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 82.5x5.3 mm | 82.5 | 5.3 | 93.1 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 87.5x5.3 mm | 87.5 | 5.3 | 98.1 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
| 90x5.3 mm | 90 | 5.3 | 100.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 82.5x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 85x5.3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 85 mm, CS 5.3 mm hoặc OD 95.6 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 95.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 85 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 95.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.65 mm.
Vì có một CS 5.3 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Size hiện tại có ID 85 mm và CS 5.3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.