Oring gioăng cao su tròn NBR size 85x6 mm

Mã sản phẩm: 11B14GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 85.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 85x6 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 85 mm không phải OD và 6 mm không phải bán kính của vòng. 85 mm là ID, 6 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 97 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 85 mm và CS 6 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 3 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 85 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 97 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 85x6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 85 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 97 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
80x6 mm80692ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
81x6 mm81693ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
84x6 mm84696ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
86x6 mm86698ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
88x6 mm886100ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong85 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài97 mm85 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID85 mm97 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 85x6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 85x6 mm để không nhầm với OD 97 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 85 mm và OD 97 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 85x6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 97 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 85 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 97 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 85x6 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 85x6 mm

Oring 85x6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 97 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 85x6 mm là gì?

85 + 2 × 6 = 97 mm.

Phép tính ngược của Oring 85x6 mm là gì?

97 − 2 × 6 = 85 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.

Đo ID của Oring 85x6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 85 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 85x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347