-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 86x6 mm, trong đó ID = 86 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 98 mm. Bộ ba 86 – 6 – 98 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 86 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 98 mm | 86 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 86 mm | 98 − 2 × 6 |
ID 86 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 6.98%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 81x6 mm | 81 | 6 | 93 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 84x6 mm | 84 | 6 | 96 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 85x6 mm | 85 | 6 | 97 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 88x6 mm | 88 | 6 | 100 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 90x6 mm | 90 | 6 | 102 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 86/6/98 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 86 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 86 + 2 × 6 = 98 mm.
Khi OD gần 98 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 86 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 86 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 98 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 86 + 2 × 6 = 98 mm và 98 − 2 × 6 = 86 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 98 mm của size hiện tại được tính từ ID 86 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.