Oring gioăng cao su tròn NBR size 87.5x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B96BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 87.50*5.30mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 87.5x5.3 mm tại TDKMART.COM

Điểm riêng của Oring 87.5x5.3 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 87.5 mm, CS 5.3 mm và OD 98.1 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.3 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.6 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong87.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài98.1 mm87.5 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID87.5 mm98.1 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 87.5x5.3 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 87.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 88 mm sẽ làm OD đổi thành 98.6 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Ý nghĩa riêng của ID 87.5 mm và CS 5.3 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 88 mm trong khi giữ CS 5.3 mm sẽ tạo OD 98.6 mm, khác OD đúng 98.1 mm một lượng 0.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 87.5x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 87.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 98.1 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
80x5.3 mm805.390.6ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.5 mm.
82.5x5.3 mm82.55.393.1ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
85x5.3 mm855.395.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
90x5.3 mm905.3100.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
95x5.3 mm955.3105.6ID cao hơn 7.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 85x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 87.5x5.3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 85x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 87.5x5.3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 87.5x5.3 mm

OD của Oring 87.5x5.3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 87.5 + 2 × 5.3 = 98.1 mm.

Có thể dùng 98.1 mm làm ID của Oring 87.5x5.3 mm không?

Không. 98.1 mm là OD, còn ID đúng là 87.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 87.5x5.3 mm thế nào?

Tính 98.1 − 2 × 5.3; kết quả phải trở về 87.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 87.5x5.3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 87.5x5.3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 87.5x5.3 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 87.5x5.3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347