-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 87x3 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 93 mm để xác minh lại ID 87 mm và CS 3 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
ID 87 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 6 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 87 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 93 mm | 87 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 87 mm | 93 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 84.5x3 mm | 84.5 | 3 | 90.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 85x3 mm | 85 | 3 | 91 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 86x3 mm | 86 | 3 | 92 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 88x3 mm | 88 | 3 | 94 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 89x3 mm | 89 | 3 | 95 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 86x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 87 mm và OD 93 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 93 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 87 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 93 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 87 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 93 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 93 mm là kết quả tính toán.
87 + 2 × 3 = 93 mm.
93 − 2 × 3 = 87 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 87x3 mm.