-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 88.27x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 88.27 mm, CS 5.33 mm và OD 98.92999999999999 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 88 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 98.66 mm, khác OD đúng 98.92999999999999 mm một lượng 0.26999999999999 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 88.27 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 98.92999999999999 mm | 88.27 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 88.27 mm | 98.92999999999999 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79.73x5.33 mm | 79.73 | 5.33 | 90.39 | ID thấp hơn 8.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.53999999999999 mm. |
| 81.92x5.33 mm | 81.92 | 5.33 | 92.58 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm. |
| 85.09x5.33 mm | 85.09 | 5.33 | 95.75 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 89.69x5.33 mm | 89.69 | 5.33 | 100.35 | ID cao hơn 1.42 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.42000000000001 mm. |
| 91.44x5.33 mm | 91.44 | 5.33 | 102.1 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 89.69x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.42 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 88.27 mm, CS 5.33 mm, OD 98.92999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 89.69x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 88.27 mm, CS 5.33 mm, OD 98.92999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 88.27 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 98.92999999999999 mm.
OD danh nghĩa bằng 88.27 + 2 × 5.33 = 98.92999999999999 mm.
Không. 98.92999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 88.27 mm.
Tính 98.92999999999999 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 88.27 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 88.27x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.