Oring gioăng cao su tròn NBR size 88.27x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A562K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 88.27*5.33mm (AS341)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 88.27x5.33 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Điểm riêng của Oring 88.27x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 88.27 mm, CS 5.33 mm và OD 98.92999999999999 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 88.27x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 5.33 mm hay không.
  3. Đo ID 88.27 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 98.92999999999999 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Ý nghĩa riêng của ID 88.27 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 88 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 98.66 mm, khác OD đúng 98.92999999999999 mm một lượng 0.26999999999999 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong88.27 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài98.92999999999999 mm88.27 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID88.27 mm98.92999999999999 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
79.73x5.33 mm79.735.3390.39ID thấp hơn 8.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.53999999999999 mm.
81.92x5.33 mm81.925.3392.58ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm.
85.09x5.33 mm85.095.3395.75ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm.
89.69x5.33 mm89.695.33100.35ID cao hơn 1.42 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.42000000000001 mm.
91.44x5.33 mm91.445.33102.1ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 89.69x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.42 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 88.27x5.33 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 88.27 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 88 mm sẽ làm OD đổi thành 98.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 88.27 mm, CS 5.33 mm, OD 98.92999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 89.69x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 88.27x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 88.27x5.33 mm

Đúng kích thước 88.27x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 88.27x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 88.27 mm, CS 5.33 mm, OD 98.92999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 88.27x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 88.27 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 98.92999999999999 mm.

OD của Oring 88.27x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 88.27 + 2 × 5.33 = 98.92999999999999 mm.

Có thể dùng 98.92999999999999 mm làm ID của Oring 88.27x5.33 mm không?

Không. 98.92999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 88.27 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 88.27x5.33 mm thế nào?

Tính 98.92999999999999 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 88.27 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 88.27x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347