-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 88.57x2.62 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 88.57 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.62 mm mô tả độ dày thân dây và OD 93.80999999999999 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.24 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 80.6x2.62 mm | 80.6 | 2.62 | 85.83999999999999 | ID thấp hơn 7.97 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.97 mm. |
| 82.22x2.62 mm | 82.22 | 2.62 | 87.46 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm. |
| 83.8x2.62 mm | 83.8 | 2.62 | 89.03999999999999 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.77 mm. |
| 94.92x2.62 mm | 94.92 | 2.62 | 100.16 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000001 mm. |
| 101.27x2.62 mm | 101.27 | 2.62 | 106.50999999999999 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 83.8x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4.77 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Ở size này, CS chiếm khoảng 2.96% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 88.57 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 93.80999999999999 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 88.57 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 93.80999999999999 mm | 88.57 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 88.57 mm | 93.80999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 93.80999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 88.57 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 93.80999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 88.57x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 88.57x2.62 mm.