Oring gioăng cao su tròn NBR size 88.62x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A081K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 88.62*1.78mm (AS043)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 88.62x1.78 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Size 88.62x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 88.62 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 92.18 mm. Bộ ba 88.62 – 1.78 – 92.18 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 88.62x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 92.18 mm.
  3. Đo CS 1.78 mm, sau đó tính ID bằng 92.18 − 2 × 1.78.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 88.62 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong88.62 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài92.18 mm88.62 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID88.62 mm92.18 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 88.62 mm và CS 1.78 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 88.62 mm, CS 1.78 mm, OD 92.18 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 88.62x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
79x1.78 mm791.7882.56ID thấp hơn 9.62 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.62 mm.
82.27x1.78 mm82.271.7885.83ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
85.34x1.78 mm85.341.7888.9ID thấp hơn 3.28 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.28 mm.
91.7x1.78 mm91.71.7895.26ID cao hơn 3.08 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.08 mm.
94.97x1.78 mm94.971.7898.53ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 91.7x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.08 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 88.62 mm và CS 1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 88.62x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 92.18 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 88.62 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 92.18 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 88.62x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 88.62 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 92.18 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 88.62x1.78 mm

Phép tính thuận của Oring 88.62x1.78 mm là gì?

88.62 + 2 × 1.78 = 92.18 mm.

Phép tính ngược của Oring 88.62x1.78 mm là gì?

92.18 − 2 × 1.78 = 88.62 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 88.62x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 88.62 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 92.18 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 88.62x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347