-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 88.62x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 88.62 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 92.18 mm. Bộ ba 88.62 – 1.78 – 92.18 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 88.62 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 92.18 mm | 88.62 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 88.62 mm | 92.18 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 88.62 mm, CS 1.78 mm, OD 92.18 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 79x1.78 mm | 79 | 1.78 | 82.56 | ID thấp hơn 9.62 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.62 mm. |
| 82.27x1.78 mm | 82.27 | 1.78 | 85.83 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 85.34x1.78 mm | 85.34 | 1.78 | 88.9 | ID thấp hơn 3.28 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.28 mm. |
| 91.7x1.78 mm | 91.7 | 1.78 | 95.26 | ID cao hơn 3.08 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.08 mm. |
| 94.97x1.78 mm | 94.97 | 1.78 | 98.53 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 91.7x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.08 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 92.18 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 88.62 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 92.18 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 88.62x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 88.62 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 92.18 mm.
88.62 + 2 × 1.78 = 92.18 mm.
92.18 − 2 × 1.78 = 88.62 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Để so sánh size 88.62x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.