Oring gioăng cao su tròn NBR size 88x2 mm

Mã sản phẩm: 11B678K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 88.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 88x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 88x2 mm, trong đó ID = 88 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 92 mm. Bộ ba 88 – 2 – 92 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID88 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD92 mm88 + 2 × 2
ID tính ngược88 mm92 − 2 × 2

Cách đo lại Oring 88x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 88 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 92 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 92 − 2 × 2 = 88 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 88 mm và CS 2 mm

Ở kích thước 88x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
86x2 mm86290ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
87x2 mm87291ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
89x2 mm89293ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
90x2 mm90294ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
91x2 mm91295ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 88x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 92 mm là OD; ID đúng là 88 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 88 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 88 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 92 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 88 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 88 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 92 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 88x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 88x2 mm là gì?

Đó là ID 88 mm × CS 2 mm; OD tính được là 92 mm.

OD của Oring 88x2 mm có phải là ID không?

Không. 92 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 88 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 88x2 mm thế nào?

Tính 92 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 88 mm.

Đo CS của Oring 88x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 88x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 88x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 88x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 88 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 92 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 88 + 2 × 2 = 92 mm và 92 − 2 × 2 = 88 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 88x2 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347