-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 88x2 mm, trong đó ID = 88 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 92 mm. Bộ ba 88 – 2 – 92 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 88 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 92 mm | 88 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 88 mm | 92 − 2 × 2 |
Ở kích thước 88x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 86x2 mm | 86 | 2 | 90 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 87x2 mm | 87 | 2 | 91 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 89x2 mm | 89 | 2 | 93 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 90x2 mm | 90 | 2 | 94 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 91x2 mm | 91 | 2 | 95 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 88 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 92 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 88 mm × CS 2 mm; OD tính được là 92 mm.
Không. 92 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 88 mm.
Tính 92 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 88 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 88 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 92 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 88 + 2 × 2 = 92 mm và 92 − 2 × 2 = 88 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 88x2 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.