-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 88x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 88 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 95 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 88 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 95 mm | 88 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 88 mm | 95 − 2 × 3.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 88 mm, CS 3.5 mm, OD 95 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 25.14, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 86x3.5 mm | 86 | 3.5 | 93 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 87x3.5 mm | 87 | 3.5 | 94 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 89x3.5 mm | 89 | 3.5 | 96 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 90x3.5 mm | 90 | 3.5 | 97 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 91x3.5 mm | 91 | 3.5 | 98 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 88 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 95 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 88 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 95 mm.
Không. 95 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 88 mm.
Tính 95 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 88 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 88/3.5/95 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 88 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 95 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 88x3.5 mm được nhận diện bằng ID 88 mm, CS 3.5 mm và OD 95 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 88 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.