-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 88x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 88 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 100 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 88x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 88 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 100 mm | 88 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 88 mm | 100 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 84x6 mm | 84 | 6 | 96 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 85x6 mm | 85 | 6 | 97 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 86x6 mm | 86 | 6 | 98 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 90x6 mm | 90 | 6 | 102 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 92x6 mm | 92 | 6 | 104 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 88x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 88 mm × CS 6 mm; OD tính được là 100 mm.
Không. 100 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 88 mm.
Tính 100 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 88 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 88x6 mm; cột ID phải là 88 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 100 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 100 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 88 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 88 mm, CS là 6 mm và OD là 100 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.