Oring gioăng cao su tròn NBR size 89.1x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A662K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 89.10*5.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 89.1x5.7 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Cách đọc đúng của size hiện tại là 89.1 mm × 5.7 mm, không phải 100.5 mm × 5.7 mm. OD 100.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 89.1 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.63. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 89.1 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 100.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 89.1x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 100.5 mm.
  3. Đo CS 5.7 mm, sau đó tính ID bằng 100.5 − 2 × 5.7.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 89.1 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
84.1x5.7 mm84.15.795.5ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
84.3x5.7 mm84.35.795.7ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
89x5.7 mm895.7100.4ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
89.3x5.7 mm89.35.7100.7ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
89.6x5.7 mm89.65.7101ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 89x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong89.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài100.5 mm89.1 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID89.1 mm100.5 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 89.1x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 89.1 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 100.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 89.1x5.7 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 100.5 − 2 × 5.7 phải trả về 89.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 89.1x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 89.1x5.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 89.1x5.7 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 89.1x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 89.1 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 100.5 mm.

Oring 89.1x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 100.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 89.1x5.7 mm là gì?

89.1 + 2 × 5.7 = 100.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 89.1x5.7 mm là gì?

100.5 − 2 × 5.7 = 89.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 89.1x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 89.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 89.1 mm, CS 5.7 mm và OD 100.5 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347