-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 89.4x3.1 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 89.4 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.1 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 95.60000000000001 mm. Bộ ba 89.4 – 3.1 – 95.60000000000001 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 89.4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 95.60000000000001 mm | 89.4 + 2 × 3.1 |
| Kiểm tra ngược ID | 89.4 mm | 95.60000000000001 − 2 × 3.1 |
| Chênh OD − ID | 6.2 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 28.84 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74.4x3.1 mm | 74.4 | 3.1 | 80.60000000000001 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 79.4x3.1 mm | 79.4 | 3.1 | 85.60000000000001 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 84.4x3.1 mm | 84.4 | 3.1 | 90.60000000000001 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 94.4x3.1 mm | 94.4 | 3.1 | 100.60000000000001 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 99.4x3.1 mm | 99.4 | 3.1 | 105.60000000000001 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 84.4x3.1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 89.4/3.1/95.60000000000001 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
95.60000000000001 − 2 × 3.1 = 89.4 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.1 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 89.4 mm, CS 3.1 mm và OD kiểm tra 95.60000000000001 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 89.4x3.1 mm.