Oring gioăng cao su tròn NBR size 89.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL85K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 89.40*3.10mm (G-090)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 89.4x3.1 mm tại TDKMART.COM

Size 89.4x3.1 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 89.4 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.1 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 95.60000000000001 mm. Bộ ba 89.4 – 3.1 – 95.60000000000001 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 89.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 89.4 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.1 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 95.60000000000001 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong89.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài95.60000000000001 mm89.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID89.4 mm95.60000000000001 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 89.4 mm và CS 3.1 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 28.84 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 89.4x3.1 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 89.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 89 mm sẽ làm OD đổi thành 95.2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
74.4x3.1 mm74.43.180.60000000000001ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
79.4x3.1 mm79.43.185.60000000000001ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
84.4x3.1 mm84.43.190.60000000000001ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
94.4x3.1 mm94.43.1100.60000000000001ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
99.4x3.1 mm99.43.1105.60000000000001ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 84.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.1 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 84.4x3.1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 89.4/3.1/95.60000000000001 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 89.4x3.1 mm

Phép tính ngược của Oring 89.4x3.1 mm là gì?

95.60000000000001 − 2 × 3.1 = 89.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.1 mm.

Đo ID của Oring 89.4x3.1 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 89.4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 95.60000000000001 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 89.4x3.1 mm?

Ghi NBR, ID 89.4 mm, CS 3.1 mm và OD kiểm tra 95.60000000000001 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 89.4x3.1 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347