-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 89.5x3 mm, trong đó ID = 89.5 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 95.5 mm. Bộ ba 89.5 – 3 – 95.5 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 89.5 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 95.5 mm | 89.5 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 89.5 mm | 95.5 − 2 × 3 |
ID 89.5 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 95.5 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 88x3 mm | 88 | 3 | 94 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 89x3 mm | 89 | 3 | 95 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 90x3 mm | 90 | 3 | 96 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 91x3 mm | 91 | 3 | 97 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 92x3 mm | 92 | 3 | 98 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 89.5/3/95.5 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 89.5 mm × CS 3 mm; OD tính được là 95.5 mm.
Không. 95.5 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 89.5 mm.
Tính 95.5 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 89.5 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 89.5 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 95.5 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 89.5 + 2 × 3 = 95.5 mm và 95.5 − 2 × 3 = 89.5 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 89.5x3 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 89.5 mm hoặc CS 3 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.