Oring gioăng cao su tròn NBR size 89.69x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A563K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 89.69*5.33mm (AS621)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 89.69x5.33 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 16.83 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 89.69x5.33 mm: lòng vòng 89.69 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 100.35 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
81.92x5.33 mm81.925.3392.58ID thấp hơn 7.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.77 mm.
85.09x5.33 mm85.095.3395.75ID thấp hơn 4.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.6 mm.
88.27x5.33 mm88.275.3398.92999999999999ID thấp hơn 1.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.42000000000001 mm.
91.44x5.33 mm91.445.33102.1ID cao hơn 1.75 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.75 mm.
94.62x5.33 mm94.625.33105.28ID cao hơn 4.93 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.93 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 88.27x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.42 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 89.69 mm và CS 5.33 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 89.69 và 5.33 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong89.69 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài100.35 mm89.69 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID89.69 mm100.35 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 89.69x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 89.69 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 100.35 mm.
  5. Tính ngược 100.35 − 2 × 5.33 = 89.69 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 89.69x5.33 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 89.69 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 90 mm sẽ làm OD đổi thành 100.66 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 89.69 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 89.69x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 100.35 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 89.69 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 100.35 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 89.69 mm và OD 100.35 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 89.69x5.33 mm

Vì sao OD của Oring 89.69x5.33 mm lớn hơn ID 10.66 mm?

Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 89.69x5.33 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 89.69x5.33 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347