-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 89.6 mm, CS 5.7 mm và OD 101 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 89.6” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.7 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 89.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 101 mm | 89.6 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 89.6 mm | 101 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 90 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 101.4 mm, khác OD đúng 101 mm một lượng 0.4 mm.
89.3x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 89x5.7 mm | 89 | 5.7 | 100.4 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm. |
| 89.1x5.7 mm | 89.1 | 5.7 | 100.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 89.3x5.7 mm | 89.3 | 5.7 | 100.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 94x5.7 mm | 94 | 5.7 | 105.4 | ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm. |
| 94.1x5.7 mm | 94.1 | 5.7 | 105.5 | ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 89.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 89.6x5.7 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
So đồng thời ID 89.6 mm, CS 5.7 mm, OD 101 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 89.6 mm đứng trước, CS 5.7 mm đứng sau; OD tính được là 101 mm.
OD danh nghĩa bằng 89.6 + 2 × 5.7 = 101 mm.
Không. 101 mm là OD, còn ID đúng là 89.6 mm.
Tính 101 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 89.6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Để so sánh size 89.6x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.