-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 89x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 89 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 97 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 89 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 97 mm | 89 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 89 mm | 97 − 2 × 4 |
Ở kích thước 89x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 87x4 mm | 87 | 4 | 95 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 88x4 mm | 88 | 4 | 96 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 90x4 mm | 90 | 4 | 98 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 91x4 mm | 91 | 4 | 99 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 92x4 mm | 92 | 4 | 100 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 89/4/97 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 89 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 89 + 2 × 4 = 97 mm.
Khi OD gần 97 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 89 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 89x4 mm; cột ID phải là 89 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 97 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 97 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 89 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 89x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.