Oring gioăng cao su tròn NBR size 8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11A099K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.00*1.90mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 8x1.9 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 8 mm không phải OD và 1.9 mm không phải bán kính của vòng. 8 mm là ID, 1.9 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.95 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 11.8 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 8, CS 1.9, OD 11.8 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 8x1.9 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.8 mm8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID8 mm11.8 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 8 mm và CS 1.9 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 23.75% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 8 mm nhưng CS khác 1.9 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 11.8 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 8x1.9 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 11.8 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 8 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11.8 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.8x1.9 mm6.81.910.6ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
7.2x1.9 mm7.21.911ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
7.8x1.9 mm7.81.911.6ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
8.8x1.9 mm8.81.912.600000000000001ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.800000000000001 mm.
8.9x1.9 mm8.91.912.7ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.9 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 8 mm, CS 1.9 mm, OD 11.8 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.8x1.9 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 8x1.9 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 8x1.9 mm

Cách đọc Oring NBR 8x1.9 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 8 mm đứng trước, CS 1.9 mm đứng sau; OD tính được là 11.8 mm.

OD của Oring 8x1.9 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 8 + 2 × 1.9 = 11.8 mm.

Có thể dùng 11.8 mm làm ID của Oring 8x1.9 mm không?

Không. 11.8 mm là OD, còn ID đúng là 8 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 8x1.9 mm thế nào?

Tính 11.8 − 2 × 1.9; kết quả phải trở về 8 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 8x1.9 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 8x1.9 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 8x1.9 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347