-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 8 mm không phải OD và 1.9 mm không phải bán kính của vòng. 8 mm là ID, 1.9 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.95 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 11.8 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.9 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 11.8 mm | 8 + 2 × 1.9 |
| Kiểm tra ngược ID | 8 mm | 11.8 − 2 × 1.9 |
| Chênh OD − ID | 3.8 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 23.75% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 8 mm nhưng CS khác 1.9 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 11.8 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6.8x1.9 mm | 6.8 | 1.9 | 10.6 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm. |
| 7.2x1.9 mm | 7.2 | 1.9 | 11 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm. |
| 7.8x1.9 mm | 7.8 | 1.9 | 11.6 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 8.8x1.9 mm | 8.8 | 1.9 | 12.600000000000001 | ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.800000000000001 mm. |
| 8.9x1.9 mm | 8.9 | 1.9 | 12.7 | ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 8 mm, CS 1.9 mm, OD 11.8 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.8x1.9 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 8x1.9 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đọc theo ID × CS: ID 8 mm đứng trước, CS 1.9 mm đứng sau; OD tính được là 11.8 mm.
OD danh nghĩa bằng 8 + 2 × 1.9 = 11.8 mm.
Không. 11.8 mm là OD, còn ID đúng là 8 mm.
Tính 11.8 − 2 × 1.9; kết quả phải trở về 8 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 8x1.9 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.