Oring gioăng cao su tròn NBR size 8x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11A173K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 8x2.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 8x2.5 mm, trong đó ID = 8 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 13 mm. Bộ ba 8 – 2.5 – 13 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID8 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD13 mm8 + 2 × 2.5
ID tính ngược8 mm13 − 2 × 2.5

Cách đo lại Oring 8x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 8 + 2 × 2.5 = 13 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 8 mm và CS 2.5 mm

ID 8 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 31.25%, cho thấy tiết diện chiếm tỷ lệ đáng kể so với lỗ trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
7x2.5 mm72.512ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
7.5x2.5 mm7.52.512.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
8.5x2.5 mm8.52.513.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
9x2.5 mm92.514ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
9.5x2.5 mm9.52.514.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 8x2.5 mm

  • Đảo thứ tự: 8x2.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 13 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 8 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 13 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 8x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 8x2.5 mm là gì?

Số 8 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 8x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 8 + 2 × 2.5 = 13 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 8x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 13 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 8 mm.

Đo CS của Oring 8x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 8x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 8x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 8x2.5 mm

Hãy coi bộ số 8/2.5/13 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 8 mm nhận diện lòng vòng, CS 2.5 mm nhận diện thân dây và OD 13 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 5 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 8x2.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 8 mm hoặc CS 2.5 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347