Oring gioăng cao su tròn NBR size 8x2 mm

Mã sản phẩm: 11B486K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 8.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 8x2 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 8x2 mm, trong đó ID = 8 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 12 mm. Bộ ba 8 – 2 – 12 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID8 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD12 mm8 + 2 × 2
ID tính ngược8 mm12 − 2 × 2

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 8 mm, CS 2 mm, OD 12 mm và độ chênh OD − ID là 4 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 4.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
7x2 mm7211ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
7.5x2 mm7.5211.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
8.5x2 mm8.5212.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
9x2 mm9213ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
9.5x2 mm9.5213.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 8x2 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 12 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 8 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 12 mm.

Quy trình xác minh ba số 8 – 2 – 12 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 8 + 2 × 2 = 12 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 8/2/12 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 8x2 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 8x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 8x2 mm là gì?

Đó là ID 8 mm × CS 2 mm; OD tính được là 12 mm.

OD của Oring 8x2 mm có phải là ID không?

Không. 12 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 8 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 8x2 mm thế nào?

Tính 12 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 8 mm.

Đo CS của Oring 8x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 8x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 8x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 8x2 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 8x2 mm; cột ID phải là 8 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 12 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 12 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 8 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 8x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 8 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 12 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347