-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 8x2 mm, trong đó ID = 8 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 12 mm. Bộ ba 8 – 2 – 12 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 8 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 12 mm | 8 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 8 mm | 12 − 2 × 2 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 8 mm, CS 2 mm, OD 12 mm và độ chênh OD − ID là 4 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 4.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7x2 mm | 7 | 2 | 11 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 7.5x2 mm | 7.5 | 2 | 11.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 8.5x2 mm | 8.5 | 2 | 12.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 9x2 mm | 9 | 2 | 13 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 9.5x2 mm | 9.5 | 2 | 13.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 8/2/12 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 8 mm × CS 2 mm; OD tính được là 12 mm.
Không. 12 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 8 mm.
Tính 12 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 8 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 8x2 mm; cột ID phải là 8 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 12 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 12 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 8 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 8x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 8 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 12 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.