-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 8 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 8 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 14 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 14 mm | 8 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 8 mm | 14 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 14 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6.5x3 mm | 6.5 | 3 | 12.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 7x3 mm | 7 | 3 | 13 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 7.5x3 mm | 7.5 | 3 | 13.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 8.5x3 mm | 8.5 | 3 | 14.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 9x3 mm | 9 | 3 | 15 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 8x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 8 mm, CS 3 mm hoặc OD 14 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 14 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 8 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 14 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 8 mm, CS 3 mm, OD 14 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 8 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 14 mm.
OD danh nghĩa bằng 8 + 2 × 3 = 14 mm.
Không. 14 mm là OD, còn ID đúng là 8 mm.
Tính 14 − 2 × 3; kết quả phải trở về 8 mm.
Size hiện tại có ID 8 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.