-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 9.13 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 9.13 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 14.370000000000001 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 9.13 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 14.370000000000001 mm | 9.13 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 9.13 mm | 14.370000000000001 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 9.13 mm, CS 2.62 mm, OD 14.370000000000001 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
9.19x2.62 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 5.23x2.62 mm | 5.23 | 2.62 | 10.47 | ID thấp hơn 3.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.900000000000001 mm. |
| 6.02x2.62 mm | 6.02 | 2.62 | 11.26 | ID thấp hơn 3.11 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.110000000000001 mm. |
| 7.59x2.62 mm | 7.59 | 2.62 | 12.83 | ID thấp hơn 1.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.540000000000001 mm. |
| 9.19x2.62 mm | 9.19 | 2.62 | 14.43 | ID cao hơn 0.06 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.059999999999999 mm. |
| 9.9x2.62 mm | 9.9 | 2.62 | 15.14 | ID cao hơn 0.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.769999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9.19x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.06 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 9.13x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 9.13 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 14.370000000000001 mm.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Để so sánh size 9.13x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.