Oring gioăng cao su tròn NBR size 9.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A017K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 9.1x1.6 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Tên sản phẩm chứa hai số 9.1 và 1.6, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 9.1 + 2 × 1.6 cho OD 12.3 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 12.3 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 9.1 mm và CS 1.6 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.69 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 9.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 9.1 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.6 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 12.3 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.1x1.6 mm6.11.69.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
7.1x1.6 mm7.11.610.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
8.1x1.6 mm8.11.611.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
10.1x1.6 mm10.11.613.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
11.1x1.6 mm11.11.614.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.3 mm9.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID9.1 mm12.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9.1x1.6 mm

  • Ghi “đường kính 9.1 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 9.1x1.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 12.3 mm và CS gần 1.6 mm. Phép tính ngược cho ID 9.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 12.3 mm nhưng CS đo khác 1.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.6 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9.1x1.6 mm

Có thể dùng 12.3 mm làm ID của Oring 9.1x1.6 mm không?

Không. 12.3 mm là OD, còn ID đúng là 9.1 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 9.1x1.6 mm thế nào?

Tính 12.3 − 2 × 1.6; kết quả phải trở về 9.1 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 9.1x1.6 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 9.1x1.6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 9.1x1.6 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 9.1x1.6 mm với size gần?

So đồng thời ID 9.1 mm, CS 1.6 mm, OD 12.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 9.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347