Oring gioăng cao su tròn NBR size 9.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B200K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.50*1.50mm (S-010)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 9.5x1.5 mm theo quy ước ID × CS

Với size 9.5x1.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.75 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 12.5 mm để xác minh lại ID 9.5 mm và CS 1.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 9.5 mm và CS 1.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 6.33. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 9.5 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 12.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 9.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 12.5 mm.
  3. Đo CS 1.5 mm, sau đó tính ID bằng 12.5 − 2 × 1.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 9.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8x1.5 mm81.511ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
8.5x1.5 mm8.51.511.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
9x1.5 mm91.512ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
10x1.5 mm101.513ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
10.5x1.5 mm10.51.513.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.5 mm9.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID9.5 mm12.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9.5x1.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 9.5x1.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 12.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 9.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 10 mm sẽ làm OD đổi thành 13 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 9.5x1.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 12.5 mm và CS gần 1.5 mm. Phép tính ngược cho ID 9.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 12.5 mm nhưng CS đo khác 1.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9.5x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR 9.5x1.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 9.5 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 12.5 mm.

OD của Oring 9.5x1.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 9.5 + 2 × 1.5 = 12.5 mm.

Có thể dùng 12.5 mm làm ID của Oring 9.5x1.5 mm không?

Không. 12.5 mm là OD, còn ID đúng là 9.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 9.5x1.5 mm thế nào?

Tính 12.5 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 9.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 9.5x1.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 9.5x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 9.5 mm, CS 1.5 mm và OD 12.5 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347