-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 9.5x1.8 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 9.5 mm, CS bằng 1.8 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 13.1 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 9.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.8 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 13.1 mm | 9.5 + 2 × 1.8 |
| Kiểm tra ngược ID | 9.5 mm | 13.1 − 2 × 1.8 |
| Chênh OD − ID | 3.6 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 9.5x1.8 mm, nhưng OD 13.1 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 9.5 mm mà OD không gần 13.1 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 8.5x1.8 mm | 8.5 | 1.8 | 12.1 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 8.76x1.8 mm | 8.76 | 1.8 | 12.36 | ID thấp hơn 0.74 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.74 mm. |
| 9x1.8 mm | 9 | 1.8 | 12.6 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 10x1.8 mm | 10 | 1.8 | 13.6 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 10.6x1.8 mm | 10.6 | 1.8 | 14.2 | ID cao hơn 1.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 13.1 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 9.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 13.1 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 13.1 mm là kết quả tính toán.
9.5 + 2 × 1.8 = 13.1 mm.
13.1 − 2 × 1.8 = 9.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 9.5x1.8 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.