Oring gioăng cao su tròn NBR size 9.5x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B435K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.50*1.80mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 9.5x1.8 mm trước khi chọn và lắp

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 9.5x1.8 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 9.5 mm, CS bằng 1.8 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 13.1 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 9.5x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 9.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 13.1 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài13.1 mm9.5 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID9.5 mm13.1 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 9.5 mm và CS 1.8 mm

Tên size chỉ ghi 9.5x1.8 mm, nhưng OD 13.1 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 9.5 mm mà OD không gần 13.1 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9.5x1.8 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.6 mm, không phải 1.8 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.9 mm, còn CS đầy đủ là 1.8 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8.5x1.8 mm8.51.812.1ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
8.76x1.8 mm8.761.812.36ID thấp hơn 0.74 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.74 mm.
9x1.8 mm91.812.6ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
10x1.8 mm101.813.6ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
10.6x1.8 mm10.61.814.2ID cao hơn 1.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 9.5x1.8 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 9.5x1.8 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 13.1 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 9.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 13.1 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9.5x1.8 mm

Oring 9.5x1.8 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 13.1 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 9.5x1.8 mm là gì?

9.5 + 2 × 1.8 = 13.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 9.5x1.8 mm là gì?

13.1 − 2 × 1.8 = 9.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.

Đo ID của Oring 9.5x1.8 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 9.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 9.5x1.8 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347