Oring gioăng cao su tròn NBR size 9.8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11B964K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.80*1.90mm (P-010)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 9.8x1.9 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 9.8x1.9 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 9.8 + 2 × 1.9 = 13.600000000000001 mm. Chiều ngược: 13.600000000000001 − 2 × 1.9 = 9.8 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 9.8 mm và CS 1.9 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 5.16 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 9.8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 9.8 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.9 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 13.600000000000001 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7.2x1.9 mm7.21.911ID thấp hơn 2.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.600000000000001 mm.
7.8x1.9 mm7.81.911.6ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.000000000000001 mm.
8x1.9 mm81.911.8ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.800000000000001 mm.
8.8x1.9 mm8.81.912.600000000000001ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
8.9x1.9 mm8.91.912.7ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.900000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8.9x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.9 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài13.600000000000001 mm9.8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID9.8 mm13.600000000000001 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9.8x1.9 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 9.8x1.9 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 13.600000000000001 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.9 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 9.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 10 mm sẽ làm OD đổi thành 13.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 9.8x1.9 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 9.8 mm, CS 1.9 mm hoặc OD 13.600000000000001 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 9.8 mm, CS 1.9 mm, OD 13.600000000000001 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 8.9x1.9 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 9.8x1.9 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9.8x1.9 mm

Bán kính dây của Oring 9.8x1.9 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.95 mm.

Vì sao OD của Oring 9.8x1.9 mm lớn hơn ID 3.8 mm?

Vì có một CS 1.9 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 9.8x1.9 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 9.8x1.9 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347