Oring gioăng cao su tròn NBR size 9.8x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11BA06K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 9.80*2.40mm (P-010A)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 9.8x2.4 mm

Điểm riêng của Oring 9.8x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 9.8 mm, CS 2.4 mm và OD 14.600000000000001 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 9.8x2.4 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 14.600000000000001 mm là ID: sai khác với ID thật là 4.8 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 9.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 10 mm sẽ làm OD đổi thành 14.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong9.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài14.600000000000001 mm9.8 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID9.8 mm14.600000000000001 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Phân tích trường hợp sai lệch từng đại lượng

Nếu ID sai nhưng CS đúng, OD sai cùng mức với ID. Nếu CS sai nhưng ID đúng, OD sai gấp đôi mức sai của CS. Nếu ID và CS đều đúng nhưng OD không khớp, lỗi thường nằm ở thao tác đo hoặc biến dạng. Ba trường hợp này cần được tách riêng khi đánh giá Oring 9.8x2.4 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 9.8 mm và CS 2.4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 4.08. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 9.8 mm đi cùng CS 2.4 mm và tạo OD 14.600000000000001 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 9.8x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 9.8 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.4 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 14.600000000000001 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8.6x2.4 mm8.62.413.399999999999999ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000002 mm.
9.3x2.4 mm9.32.414.100000000000001ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
9.6x2.4 mm9.62.414.399999999999999ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.200000000000002 mm.
10.3x2.4 mm10.32.415.100000000000001ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
10.5x2.4 mm10.52.415.3ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.699999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 9.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 9.8/2.4/14.600000000000001 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 9.8x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 9.8x2.4 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 9.8x2.4 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 9.8x2.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.2 mm.

Vì sao OD của Oring 9.8x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 9.8x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347